Phương thức và thời gian thi đấu
| Giải Đấu | Máy chủ thi đấu | Thời gian thi đấu | Tính năng |
|---|---|---|---|
| Truyền Kỳ Siêu Cấp | Đấu Trường 1 | Từ 19h00 – 19h26 Thứ 2 → 7 23/11 → 28/11/2026 |
Võ Lâm Liên Đấu – Đơn Đấu Tự Do |
| Tranh Bá Cao Cấp | Đấu Trường 2 | ||
| Võ Lâm Minh Chủ 16 | Đấu Trường 1 | Ngày 06/12/2026 | Công Bình Tử |
- Truyền Kỳ Siêu Cấp và Tranh Bá Cao Cấp sử dụng tính năng Võ Lâm Liên Đấu – Đơn Đấu Tự Do: Việc chia cặp và phân định thứ hạng thông qua tính năng của hệ thống. Top 12 ở giai đoạn vòng loại mỗi giải (Top 12) sẽ nhận được tư cách tham gia giải Võ Lâm Minh Chủ 16.
- Võ Lâm Minh Chủ 16: Thi đấu trong ngày 06/12/2026, tại Đấu Trường 1, sử dụng tính năng lôi đài Công Bình Tử.
- Tham gia: 24 tuyển thủ xuất sắc nhất (Top 12 Truyền Kỳ Siêu Cấp & Top 12 Tranh Bá Cao Cấp).
- Quy định thể thức từng đợt:
→ Trận 1 đến Trận 16 (Đợt 1 & Đợt 2): Đánh BO1 (1 trận quyết định thắng thua).
→ Trận 17 đến Trận 28 (Đợt 3 đến Đợt 6): Đánh BO3 (Đánh tối đa 3 trận, tuyển thủ nào thắng 2 trận là thắng chung cuộc).
- Ghi chú: SC (Siêu Cấp), CC (Cao Cấp)
Lịch đấu Công Bình Tử ngày 06/12/2026
| Thời gian/ Đợt | Mã trận | Thể thức | Đội/Cặp đấu | Thắng | Thua |
|---|---|---|---|---|---|
| 06/12/2026 Đợt 1 |
Trận 1 | BO1 | Top 12 SC vs Top 5 CC |
Vào Trận 9 gặp Top 4 CC | Đồng Hạng 17 - 24 |
| Trận 2 | BO1 | Top 11 SC vs Top 6 CC |
Vào Trận 10 gặp Top 3 CC | Đồng Hạng 17 - 24 | |
| Trận 3 | BO1 | Top 10 SC vs Top 7 CC |
Vào Trận 11 gặp Top 2 CC | Đồng Hạng 17 - 24 | |
| Trận 4 | BO1 | Top 9 SC vs Top 8 CC |
Vào Trận 12 gặp Top 1 CC | Đồng Hạng 17 - 24 | |
| Trận 5 | BO1 | Top 8 SC vs Top 9 CC |
Vào Trận 13 gặp Top 4 SC | Đồng Hạng 17 - 24 | |
| Trận 6 | BO1 | Top 7 SC vs Top 10 CC |
Vào Trận 14 gặp Top 3 SC | Đồng Hạng 17 - 24 | |
| Trận 7 | BO1 | Top 6 SC vs Top 11 CC |
Vào Trận 15 gặp Top 2 SC | Đồng Hạng 17 - 24 | |
| Trận 8 | BO1 | Top 5 SC vs Top 12 CC |
Vào Trận 16 gặp Top 1 SC | Đồng Hạng 17 - 24 | |
| 06/12/2026 Đợt 2 |
Trận 9 | BO1 | Top 4 CC vs Thắng Trận 1 |
Vào Trận 24 (Tứ kết) | Xuống Trận 20 (Nhánh phân hạng) |
| Trận 10 | BO1 | Top 3 CC vs Thắng Trận 2 |
Vào Trận 23 (Tứ kết) | Xuống Trận 19 (Nhánh phân hạng) | |
| Trận 11 | BO1 | Top 2 CC vs Thắng Trận 3 |
Vào Trận 22 (Tứ kết) | Xuống Trận 18 (Nhánh phân hạng) | |
| Trận 12 | BO1 | Top 1 CC vs Thắng Trận 4 |
Vào Trận 21 (Tứ kết) | Xuống Trận 17 (Nhánh phân hạng) | |
| Trận 13 | BO1 | Top 4 SC vs Thắng Trận 5 |
Vào Trận 21 (Tứ kết) | Xuống Trận 17 (Nhánh phân hạng) | |
| Trận 14 | BO1 | Top 3 SC vs Thắng Trận 6 |
Vào Trận 22 (Tứ kết) | Xuống Trận 18 (Nhánh phân hạng) | |
| Trận 15 | BO1 | Top 2 SC vs Thắng Trận 7 |
Vào Trận 23 (Tứ kết) | Xuống Trận 19 (Nhánh phân hạng) | |
| Trận 16 | BO1 | Top 1 SC vs Thắng Trận 8 |
Vào Trận 24 (Tứ kết) | Xuống Trận 20 (Nhánh phân hạng) | |
| 06/12/2026 Đợt 3 (Phân hạng) |
Trận 17 | BO3 | Thua Trận 13 vs Thua Trận 12 |
Đồng Hạng 9 - 12 | Đồng Hạng 13 - 16 |
| Trận 18 | BO3 | Thua Trận 14 vs Thua Trận 11 |
Đồng Hạng 9 - 12 | Đồng Hạng 13 - 16 | |
| Trận 19 | BO3 | Thua Trận 15 vs Thua Trận 10 |
Đồng Hạng 9 - 12 | Đồng Hạng 13 - 16 | |
| Trận 20 | BO3 | Thua Trận 16 vs Thua Trận 9 |
Đồng Hạng 9 - 12 | Đồng Hạng 13 - 16 | |
| 06/12/2026 Đợt 4 (Tứ kết) |
Trận 21 | BO3 | Thắng Trận 13 vs Thắng Trận 12 |
Vào Trận 25 (Bán kết) | Đồng Hạng 5 - 8 |
| Trận 22 | BO3 | Thắng Trận 14 vs Thắng Trận 11 |
Vào Trận 25 (Bán kết) | Đồng Hạng 5 - 8 | |
| Trận 23 | BO3 | Thắng Trận 15 vs Thắng Trận 10 |
Vào Trận 26 (Bán kết) | Đồng Hạng 5 - 8 | |
| Trận 24 | BO3 | Thắng Trận 16 vs Thắng Trận 9 |
Vào Trận 26 (Bán kết) | Đồng Hạng 5 - 8 | |
| 06/12/2026 Đợt 5 (Bán kết) |
Trận 25 | BO3 | Thắng Trận 21 vs Thắng Trận 22 |
Vào Trận 28 (Chung kết) | Xuống Trận 27 (Tranh 3-4) |
| Trận 26 | BO3 | Thắng Trận 24 vs Thắng Trận 23 |
Vào Trận 28 (Chung kết) | Xuống Trận 27 (Tranh 3-4) | |
| 06/12/2026 Đợt 6 (Chung cuộc) |
Trận 27 | BO3 | Thua Trận 25 vs Thua Trận 26 |
HẠNG 3 (Quý Quân) | Hạng 4 |
| Trận 28 | BO3 | Thắng Trận 25 vs Thắng Trận 26 |
QUÁN QUÂN (VÔ ĐỊCH) | Á QUÂN |
Nếu có khó khăn hoặc thắc mắc, quý nhân sĩ vui lòng gửi thông tin về trang https://support.vnggames.com/ hoặc liên hệ trực tiếp đến đường dây nóng 1900 561 558 (2.000 đồng/phút) để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.