Thân mời đồng đạo cùng xem qua bài hướng dẫn nâng cấp trang bị Bạch Kim Cấp 6:
Cách thức nâng cấp trang bị Bạch Kim Cấp 6:
![]() | ![]() |











- - Người chơi bỏ 1 vật phẩm Hoàng Kim Môn Phái để đổi Thiết Huyết Đơn.


Hỗ trợ nhân sĩ thử nghiệm nâng cấp Bạch Kim Cấp 6:
- 5 Bổ thiên thạch trung /1 lần
- 1 Bắc đẩu luyện kim thuật (quyển 1) /1 lần
- 1 Thiết huyền đơn /1lần nhận
- 1000 vạn lượng trên một lần nhận
Trong phiên bản thử nghiệm kỳ này có một số chú ý sau:
STT | Tên trang bị | Môn phái | Loại trang bị | Option hiện tại | Thay đổi thành |
1 | Mộng Long Huyền Ti Phát Đái | Thiếu Lâm | Thắt lưng | Kỹ năng 120 | Độ chính xác |
2 | Phục Ma Ô Kim Nhuyễn Điều | Thiếu Lâm | Thắt lưng | Kỹ năng 120 | Độ chính xác |
3 | Tứ Không Hộ Pháp Yêu Đái | Thiếu Lâm | Thắt lưng | Kỹ năng 120 | Sinh lực |
4 | Băng Hàn Tâm Tiễn Yêu Khấu | Đường Môn | Thắt lưng | Kỹ năng 120 | Sinh lực |
5 | Sâm Hoang Hồn Giảo Yêu Thúc | Đường Môn | Thắt lưng | Kỹ năng 120 | Sinh lực |
6 | Thiên Quang Sâm La Thúc Đái | Đường Môn | Thắt lưng | Kỹ năng 120 | Sinh lực |
7 | Minh ảo Hủ Cốt Hộ Uyển | Ngũ Độc | Bao tay | Kỹ năng 120 | Sinh lực |
8 | U Lung Thanh Ngô Triền Yêu | Ngũ Độc | Thắt lưng | Kỹ năng 120 | Sinh lực |
9 | Bích Hải Hồng Linh Kim Ti Đái | Thúy Yên | Thắt lưng | Kỹ năng 120 | Băng sát nội |
10 | Tê Hoàng Phong Tuyết Bạch Vân Thúc Đái | Thúy Yên | Thắt lưng | Kỹ năng 120 | Sinh lực |
11 | Địch Khác Triền Mãng Yêu Đái | Cái Bang | Mũ | Kỹ năng 120 | Sinh lực |
12 | Đồng Cừu Tiềm Long Yêu Đái | Cái Bang | Thắt lưng | Kỹ năng 120 | Hỏa sát nội |
13 | Ma Sát Xích Ký Tỏa Yêu Khấu | Thiên Nhẫn | Thắt lưng | Kỹ năng 120 | Sinh lực |
14 | Ma Thị Huyết Ngọc Thất Sát Bội | Thiên Nhẫn | Ngọc bội | Kỹ năng 120 | Hỏa sát nội |
15 | Cập Phong Huyền Ti Tam Đoạn Cẩm | Võ Đang | Thắt lưng | Kỹ năng 120 | Độ chính xác |
16 | Lăng Nhạc Nộ Lôi Pháp Giới | Võ Đang | Nhẫn | Kỹ năng 120 | Lôi sát nội |
17 | Lôi Khung Phong Lôi Thanh Cẩm Đái | Côn Lôn | Thắt lưng | Kỹ năng 120 | Lôi sát nội |
18 | Sương Tinh Thanh Phong Lữ Đái | Côn Lôn | Thắt lưng | Kỹ năng 120 | Sinh lực |
19 | Mộng Long Phật Pháp Huyền Bội | Thiếu Lâm | Ngọc bội | Đẳng cấp phòng ngự | Sát thương Vật lý |
20 | Phục Ma Phật Tâm Nhuyễn Khấu | Thiếu Lâm | Ngọc bội | Đẳng cấp phòng ngự | Sát thương Vật lý |
21 | Tứ Không Giới Luật Pháp Giới | Thiếu Lâm | Nhẫn | Đẳng cấp phòng ngự | Sát thương Vật lý |
22 | Địch Khái Thảo Gian Thạch Giới | Cái Bang | Nhẫn | Đẳng cấp phòng ngự | Sát thương Vật lý |
23 | Đồng Cưu Kiến Long Bản Chỉ | Cái Bang | Nhẫn | Đẳng cấp phòng ngự | Sinh lực |
24 | Lôi Khung Cửu Thiên Dẫn Lôi Giới | Côn Lôn | Nhẫn | Đẳng cấp phòng ngự | Sinh lực |
25 | Sương Tinh Phong Bạo Chỉ Hoàn | Côn Lôn | Nhẫn | Đẳng cấp phòng ngự | Sát thương Vật lý |
26 | Vụ ảo Thúc Tâm Chỉ Hoàn | Côn Lôn | Nhẫn | Đẳng cấp phòng ngự | Sinh lực |
27 | Băng Hàn Huyền Thiên Băng Hỏa Bội | Đường Môn | Ngọc bội | Đẳng cấp phòng ngự | Sát thương Vật lý |
28 | Địa Phách Tịch Lịch Lôi Hỏa Giới | Đường Môn | Nhẫn | Đẳng cấp phòng ngự | Sinh lực |
29 | Sâm Hoang Huyền Thiết Tương Ngọc Bội | Đường Môn | Ngọc bội | Đẳng cấp phòng ngự | Sát thương Vật lý |
30 | Thiên Quang Thúc Thiên Phọc Địa Hoàn | Đường Môn | Nhẫn | Đẳng cấp phòng ngự | Sát thương Vật lý |
31 | Vô Gian Bạch Ngọc Bàn Chỉ | Nga My | Nhẫn | Đẳng cấp phòng ngự | Sinh lực |
32 | Vô Ma Băng Tinh Chỉ Hoàn | Nga My | Nhẫn | Đẳng cấp phòng ngự | Sinh lực |
33 | Vô Trần Từ Bi Ngọc Bàn Chỉ | Nga My | Nhẫn | Đẳng cấp phòng ngự | Sinh lực |
34 | Chú Phược U Hoàn Chỉ Hoàn | Ngũ Độc | Nhẫn | Đẳng cấp phòng ngự | Sinh lực |
35 | Minh ảo Độc Hạt Chỉ Hoàn | Ngũ Độc | Nhẫn | Đẳng cấp phòng ngự | Sát thương Vật lý |
36 | U Long Ngân Thiềm Hộ Uyển | Ngũ Độc | Bao tay | Đẳng cấp phòng ngự | Sinh lực |
37 | Ma Hoàng Huyết Y Thú Trạc | Thiên Nhẫn | Bao tay | Đẳng cấp phòng ngự | Sinh lực |
38 | Ma Sát Vân Long Thổ Chu Giới | Thiên Nhẫn | Nhẫn | Đẳng cấp phòng ngự | Sát thương Vật lý |
39 | Ma Thị Nghiệp Hỏa U Minh Giới | Thiên Nhẫn | Nhẫn | Đẳng cấp phòng ngự | Sát thương Vật lý |
40 | Ham Thiên Hổ Đầu Khẩn Thúc Uyển | Thiên Vương | Bao tay | Đẳng cấp phòng ngự | Sát thương Vật lý |
41 | Kế Nghiệp Hỏavân Kỳ Lân Thủ | Thiên Vương | Bao tay | Đẳng cấp phòng ngự | Sát thương Vật lý |
42 | Ngự Long Tuyệt Mệnh Chỉ Hoàn | Thiên Vương | Nhẫn | Đẳng cấp phòng ngự | Sát thương Vật lý |
43 | Bích Hải Tiêm Tế Chỉ Hoàn | Thúy Yên | Nhẫn | Đẳng cấp phòng ngự | Băng sát nội |
44 | Tê Hoàng Thúy Ngọc Chỉ Hoàn | Thúy Yên | Nhẫn | Đẳng cấp phòng ngự | Sát thương Vật lý |
45 | Cập Phong Thanh Tung Pháp Giới | Võ Đang | Nhẫn | Đẳng cấp phòng ngự | Sát thương Vật lý |
46 | Lăng Nhạc Thiên Địa Huyền Hoàng Giới | Võ Đang | Nhẫn | Đẳng cấp phòng ngự | Sinh lực |
47 | Bích Hải Uyên Ương Liên Hoàn Đao | Thúy Yên | Vũ khí | Băng sát nội | Băng sát nội |
48 | Tê Hoàng Băng Tung Cẩm uyển | Thúy Yên | Bao tay | Sinh lực | Sinh lực |

